TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syn-

giọng máy của trình duyệt

syn- nghĩa là cùng với, đồng, đồng thời.

Nghĩa của syn-

Tiền tố

  1. Cùng với; đồng.
    • synonymtừ đồng nghĩa
  2. Đồng thời.
    • synaesthesiacảm giác kết hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syn-

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

syn- nghĩa là gì?

syn- (tiền tố) nghĩa là cùng với, đồng, đồng thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.