inter
UK/ɪntə(r)/
US/ɪntɚ/
giọng máy của trình duyệt
inter nghĩa là chôn, chôn cất, an táng.
Nghĩa của inter
Ngoại động từ
- Chôn, chôn cất, mai táng.
Dạng từ của inter
| Ngôi thứ ba số ít | inters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interring |
| Quá khứ phân từ | interred |
| Quá khứ | interred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inter
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inter
Câu hỏi thường gặp
inter nghĩa là gì?
inter (ngoại động từ) nghĩa là chôn, chôn cất, an táng.
inter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inter: giọng Anh (UK) /ɪntə(r)/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚ/.