TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inter

UK/ɪntə(r)/ US/ɪntɚ/ giọng máy của trình duyệt

inter nghĩa là chôn, chôn cất, an táng.

Nghĩa của inter

Ngoại động từ

  1. Chôn, chôn cất, mai táng.

Dạng từ của inter

Ngôi thứ ba số ítinters
Hiện tại phân từ (-ing)interring
Quá khứ phân từinterred
Quá khứinterred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inter

Câu hỏi thường gặp

inter nghĩa là gì?

inter (ngoại động từ) nghĩa là chôn, chôn cất, an táng.

inter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inter: giọng Anh (UK) /ɪntə(r)/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.