TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take-away

UK/ˌteɪk əˈweɪ/ US/ˌteɪk əˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

take-away nghĩa là mua mang về, lấy đi, mang đi, rút kinh nghiệm.

Nghĩa của take-away

Tính từ

  1. Mua mang về (thức ăn).

Danh từ

  1. Cửa hàng bán thức ăn mang về.
  2. Bữa ăn mua ở một cửa hàng bán thức ăn mang về.

Cụm động từ

  1. Lấy đi, mang đi, đem đi, tước đi.
  2. Rút kinh nghiệm, rút ra.

Dạng từ của take-away

Ngôi thứ ba số íttakes away
Hiện tại phân từ (-ing)taking away
Quá khứtook away
Quá khứ phân từtaken away
Số nhiềutake-aways

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take-away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

take-away nghĩa là gì?

take-away (tính từ, danh từ, cụm động từ) nghĩa là mua mang về, lấy đi, mang đi, rút kinh nghiệm.

take-away phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của take-away: giọng Anh (UK) /ˌteɪk əˈweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌteɪk əˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.