take-away
UK/ˌteɪk əˈweɪ/
US/ˌteɪk əˈweɪ/
giọng máy của trình duyệt
take-away nghĩa là mua mang về, lấy đi, mang đi, rút kinh nghiệm.
Nghĩa của take-away
Tính từ
- Mua mang về (thức ăn).
Danh từ
- Cửa hàng bán thức ăn mang về.
- Bữa ăn mua ở một cửa hàng bán thức ăn mang về.
Cụm động từ
- Lấy đi, mang đi, đem đi, tước đi.
- Rút kinh nghiệm, rút ra.
Dạng từ của take-away
| Ngôi thứ ba số ít | takes away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking away |
| Quá khứ | took away |
| Quá khứ phân từ | taken away |
| Số nhiều | take-aways |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take-away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
take-away nghĩa là gì?
take-away (tính từ, danh từ, cụm động từ) nghĩa là mua mang về, lấy đi, mang đi, rút kinh nghiệm.
take-away phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của take-away: giọng Anh (UK) /ˌteɪk əˈweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌteɪk əˈweɪ/.