TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taker

US/ˈteɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

taker nghĩa là người lấy, người nhận, người nhận đánh cuộc.

Nghĩa của taker

Danh từ

  1. Người lấy, người nhận.
  2. Người nhận đánh cuộc.

Dạng từ của taker

Số nhiềutakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taker

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của taker

Câu hỏi thường gặp

taker nghĩa là gì?

taker (danh từ) nghĩa là người lấy, người nhận, người nhận đánh cuộc.

taker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taker: giọng Mỹ (US) /ˈteɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.