TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tavern

UK/ˈtævən/ US/ˈtævəɹn/ giọng máy của trình duyệt

tavern nghĩa là quán rượu, cửa hàng ăn uống, tửu quán.

Nghĩa của tavern

Danh từ

  1. Quán rượu.
  2. Cửa hàng ăn uống.

Dạng từ của tavern

Số nhiềutaverns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tavern

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tavern nghĩa là gì?

tavern (danh từ) nghĩa là quán rượu, cửa hàng ăn uống, tửu quán.

tavern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tavern: giọng Anh (UK) /ˈtævən/, giọng Mỹ (US) /ˈtævəɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.