traitorously
US/ˈtreɪ.tə.rəs.li/
giọng máy của trình duyệt
traitorously nghĩa là phản bội, lừa dối.
Nghĩa của traitorously
Phó từ
- Phản bội, giống như kẻ phản bội; lừa dối, bội bạc.
Dạng từ của traitorously
| So sánh hơn | more traitorously |
| So sánh nhất | most traitorously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traitorously
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
traitorously nghĩa là gì?
traitorously (phó từ) nghĩa là phản bội, lừa dối.
traitorously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traitorously: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪ.tə.rəs.li/.