unfaithfully
US/ˌən.ˈfeɪθ.fəl.li/
giọng máy của trình duyệt
unfaithfully nghĩa là không chung thủy, phạm tội ngoại tình, không trung thành, phản bội.
Nghĩa của unfaithfully
Phó từ
- Không chung thủy, phạm tội ngoại tình.
- Không trung thành, phản bội.
- Bóng Không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo).
Dạng từ của unfaithfully
| So sánh hơn | more unfaithfully |
| So sánh nhất | most unfaithfully |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfaithfully
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unfaithfully nghĩa là gì?
unfaithfully (phó từ) nghĩa là không chung thủy, phạm tội ngoại tình, không trung thành, phản bội.
unfaithfully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unfaithfully: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈfeɪθ.fəl.li/.