transfiguration
US/ˌtrænts.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
transfiguration nghĩa là sự biến hình, sự biến dạng, chúa hiển dung.
Nghĩa của transfiguration
Danh từ
- Sự biến hình, sự biến dạng.
- Chúa Hiển Dung (trong Đạo Công Giáo, Lễ ngày 6 tháng 8)
- Transfiguration Lễ biến hình (trong đạo Tin Lành).
Dạng từ của transfiguration
| Số nhiều | transfigurations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transfiguration
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
transfiguration nghĩa là gì?
transfiguration (danh từ) nghĩa là sự biến hình, sự biến dạng, chúa hiển dung.
transfiguration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transfiguration: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/.