TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transfiguration

US/ˌtrænts.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

transfiguration nghĩa là sự biến hình, sự biến dạng, chúa hiển dung.

Nghĩa của transfiguration

Danh từ

  1. Sự biến hình, sự biến dạng.
  2. Chúa Hiển Dung (trong Đạo Công Giáo, Lễ ngày 6 tháng 8)
  3. Transfiguration Lễ biến hình (trong đạo Tin Lành).

Dạng từ của transfiguration

Số nhiềutransfigurations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transfiguration

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transfiguration nghĩa là gì?

transfiguration (danh từ) nghĩa là sự biến hình, sự biến dạng, chúa hiển dung.

transfiguration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transfiguration: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.