TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conversion

UK/kənˈvɜːʃ(ə)n/ US/kənˈvɝʒən/ giọng máy của trình duyệt

conversion nghĩa là đổi, biến đổi.

Nghĩa của conversion

Danh từ

  1. Tech Đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi.

Dạng từ của conversion

Số nhiềuconversions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conversion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của conversion

Cụm từ, thành ngữ với conversion

  • conversion coefficient — Hệ số hoán đổi.
  • conversion conductance — Độ truyền dẫn hoán đổi.
  • conversion factor — Hệ số chuyển đổi.
  • conversion gain — Tăng ích hoán đổi.
  • conversion loss — Tổn hao hoán đổi.
  • conversion operator — Tác tử hoán đổi.
  • conversion ratio — Tỉ số hoán đổi.
  • conversion specifier — Đặc từ hoán đổi.
  • conversion table — Bảng chuyển đổi/hoán, bảng đối chiếu.
  • conversion therapy — Chữa trị chuyển đổi, liệu pháp chuyển đổi.
  • conversion transconductance — Độ hỗ dẫn hoán đổi.
  • conversion voltage gain — Tăng ích điện áp hoán đổi.

Câu ví dụ với conversion

  • Do you know the conversion rate between dollars and euros? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

conversion nghĩa là gì?

conversion (danh từ) nghĩa là đổi, biến đổi.

conversion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conversion: giọng Anh (UK) /kənˈvɜːʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɝʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.