TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opaque

UK/əʊˈpeɪk/ US/oʊˈpeɪk/ giọng máy của trình duyệt

opaque nghĩa là mờ đục, không trong suốt, chắn sáng, cái mờ đục.

Nghĩa của opaque

Tính từ

  1. Mờ đục, không trong suốt.
  2. Vật lý Chắn sáng.
  3. Tối tăm.
  4. Kém thông minh, trì độn.

Danh từ

  1. Cái mờ đục, cái không trong suốt.

Dạng từ của opaque

So sánh hơnmore opaque
So sánh nhấtmost opaque
Số nhiềuopaques
Ngôi thứ ba số ítopaques
Hiện tại phân từ (-ing)opaquing
Quá khứ phân từopaqued
Quá khứopaqued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opaque

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của opaque

Câu hỏi thường gặp

opaque nghĩa là gì?

opaque (tính từ, danh từ) nghĩa là mờ đục, không trong suốt, chắn sáng, cái mờ đục.

opaque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opaque: giọng Anh (UK) /əʊˈpeɪk/, giọng Mỹ (US) /oʊˈpeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.