opaque
UK/əʊˈpeɪk/
US/oʊˈpeɪk/
giọng máy của trình duyệt
opaque nghĩa là mờ đục, không trong suốt, chắn sáng, cái mờ đục.
Nghĩa của opaque
Tính từ
- Mờ đục, không trong suốt.
- Vật lý Chắn sáng.
- Tối tăm.
- Kém thông minh, trì độn.
Danh từ
- Cái mờ đục, cái không trong suốt.
Dạng từ của opaque
| So sánh hơn | more opaque |
| So sánh nhất | most opaque |
| Số nhiều | opaques |
| Ngôi thứ ba số ít | opaques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | opaquing |
| Quá khứ phân từ | opaqued |
| Quá khứ | opaqued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opaque
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của opaque
Câu hỏi thường gặp
opaque nghĩa là gì?
opaque (tính từ, danh từ) nghĩa là mờ đục, không trong suốt, chắn sáng, cái mờ đục.
opaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opaque: giọng Anh (UK) /əʊˈpeɪk/, giọng Mỹ (US) /oʊˈpeɪk/.