triviality
UK/ˌtɹɪviˈæləti/
US/ˌtɹɪviˈæləti/
giọng máy của trình duyệt
triviality nghĩa là tính chất tầm thường, điều vô giá trị, điều tầm thường.
Nghĩa của triviality
Danh từ
- Tính chất tầm thường, tính chất không quan trọng.
- Điều vô giá trị, điều tầm thường.
- to write trivialityviết những chuyện tầm thường
Dạng từ của triviality
| Số nhiều | trivialities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triviality
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
triviality nghĩa là gì?
triviality (danh từ) nghĩa là tính chất tầm thường, điều vô giá trị, điều tầm thường.
triviality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triviality: giọng Anh (UK) /ˌtɹɪviˈæləti/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹɪviˈæləti/.