TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triviality

UK/ˌtɹɪviˈæləti/ US/ˌtɹɪviˈæləti/ giọng máy của trình duyệt

triviality nghĩa là tính chất tầm thường, điều vô giá trị, điều tầm thường.

Nghĩa của triviality

Danh từ

  1. Tính chất tầm thường, tính chất không quan trọng.
  2. Điều vô giá trị, điều tầm thường.
    • to write trivialityviết những chuyện tầm thường

Dạng từ của triviality

Số nhiềutrivialities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triviality

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

triviality nghĩa là gì?

triviality (danh từ) nghĩa là tính chất tầm thường, điều vô giá trị, điều tầm thường.

triviality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triviality: giọng Anh (UK) /ˌtɹɪviˈæləti/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹɪviˈæləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.