bludgeon
UK/ˈblʌd͡ʒ.ən/
US/ˈblʌd͡ʒ.ən/
giọng máy của trình duyệt
bludgeon nghĩa là cái dùi cui, đánh bằng dùi cui.
Nghĩa của bludgeon
Danh từ
- Cái dùi cui.
Ngoại động từ
- Đánh bằng dùi cui.
Dạng từ của bludgeon
| Số nhiều | bludgeons |
| Ngôi thứ ba số ít | bludgeons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bludgeoning |
| Quá khứ phân từ | bludgeoned |
| Quá khứ | bludgeoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bludgeon
Đồng nghĩa
Họ từ của bludgeon
Câu hỏi thường gặp
bludgeon nghĩa là gì?
bludgeon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái dùi cui, đánh bằng dùi cui.
bludgeon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bludgeon: giọng Anh (UK) /ˈblʌd͡ʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌd͡ʒ.ən/.