TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bludgeon

UK/ˈblʌd͡ʒ.ən/ US/ˈblʌd͡ʒ.ən/ giọng máy của trình duyệt

bludgeon nghĩa là cái dùi cui, đánh bằng dùi cui.

Nghĩa của bludgeon

Danh từ

  1. Cái dùi cui.

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng dùi cui.

Dạng từ của bludgeon

Số nhiềubludgeons
Ngôi thứ ba số ítbludgeons
Hiện tại phân từ (-ing)bludgeoning
Quá khứ phân từbludgeoned
Quá khứbludgeoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bludgeon

Đồng nghĩa

Họ từ của bludgeon

Câu hỏi thường gặp

bludgeon nghĩa là gì?

bludgeon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái dùi cui, đánh bằng dùi cui.

bludgeon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bludgeon: giọng Anh (UK) /ˈblʌd͡ʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌd͡ʒ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.