TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turk

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɜːk/ US/tɝk/ giọng máy của trình duyệt

turk nghĩa là người thổ nhĩ kỳ, gười hung ác, người độc ác.

Nghĩa của turk

Danh từ

  1. Người Thổ nhĩ kỳ.
  2. Gười hung ác, người độc ác.
    • young turkmột gã hung hăng
  3. Thông tục Thằng ranh con, thằng quỷ con.
  4. Ngựa Thổ nhĩ kỳ.
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Người theo đạo Hồi.

Dạng từ của turk

Số nhiềuTurks
So sánh hơnmore Turk
So sánh nhấtmost Turk

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turk

Đồng nghĩa

Họ từ của turk

Câu hỏi thường gặp

turk nghĩa là gì?

turk (danh từ) nghĩa là người thổ nhĩ kỳ, gười hung ác, người độc ác.

turk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turk: giọng Anh (UK) /tɜːk/, giọng Mỹ (US) /tɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.