TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turgor

US/ˈtɜː.ɡɜː/ giọng máy của trình duyệt

turgor nghĩa là sức trương, sức cương.

Nghĩa của turgor

Danh từ

  1. Sức trương, sức cương, sức phồng.

Dạng từ của turgor

Số nhiềuturgors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turgor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turgor nghĩa là gì?

turgor (danh từ) nghĩa là sức trương, sức cương.

turgor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turgor: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.ɡɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.