vine
UK/ˈvaɪ̯n/
US/ˈvaɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
vine nghĩa là cây nho, cây leo, cây bò, dây leo.
Nghĩa của vine
Danh từ
- Thực vật học Cây nho.
- Cây leo; cây bò.
Dạng từ của vine
| Số nhiều | vines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vine
Đồng nghĩa
Họ từ của vine
Câu hỏi thường gặp
vine nghĩa là gì?
vine (danh từ) nghĩa là cây nho, cây leo, cây bò, dây leo.
vine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vine: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ̯n/.