TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ululate

UK/ˈjuːljuleɪt/ US/ˈjuːljuleɪt/ giọng máy của trình duyệt

ululate nghĩa là tru, tru tréo, la hét.

Nghĩa của ululate

Nội động từ

  1. Tru (chó).
  2. Tru tréo, la hét (vì đau, vì sợ).
  3. Gào thét, rú lên (bão).

Dạng từ của ululate

Ngôi thứ ba số ítululates
Hiện tại phân từ (-ing)ululating
Quá khứ phân từululated
Quá khứululated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ululate

Đồng nghĩa

Họ từ của ululate

Câu hỏi thường gặp

ululate nghĩa là gì?

ululate (nội động từ) nghĩa là tru, tru tréo, la hét.

ululate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ululate: giọng Anh (UK) /ˈjuːljuleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːljuleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.