ululate
UK/ˈjuːljuleɪt/
US/ˈjuːljuleɪt/
giọng máy của trình duyệt
ululate nghĩa là tru, tru tréo, la hét.
Nghĩa của ululate
Nội động từ
- Tru (chó).
- Tru tréo, la hét (vì đau, vì sợ).
- Gào thét, rú lên (bão).
Dạng từ của ululate
| Ngôi thứ ba số ít | ululates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ululating |
| Quá khứ phân từ | ululated |
| Quá khứ | ululated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ululate
Đồng nghĩa
Họ từ của ululate
Câu hỏi thường gặp
ululate nghĩa là gì?
ululate (nội động từ) nghĩa là tru, tru tréo, la hét.
ululate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ululate: giọng Anh (UK) /ˈjuːljuleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːljuleɪt/.