TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

umbrella

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌmˈbɹɛl.ə/ US/ʌmˈbɹɛl.ə/ giọng máy của trình duyệt

umbrella nghĩa là ô, dù, cai ô bảo vệ, sự bảo vệ.

Nghĩa của umbrella

Danh từ

  1. Ô, dù; lọng.
    • to put up one's umbrellagương dù lên
  2. Nghĩa bóng Cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ.
  3. Màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu).
  4. Lưới đạn che (để chống máy bay địch).
  5. Động vật học Dù (của con sửa).

Dạng từ của umbrella

Số nhiềuumbrellas
Ngôi thứ ba số ítumbrellas
Hiện tại phân từ (-ing)umbrellaing
Quá khứ phân từumbrellaed
Quá khứumbrellaed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umbrella

Đồng nghĩa

Họ từ của umbrella

Cụm từ, thành ngữ với umbrella

  • umbrella term — Thuật ngữ chung.

Câu ví dụ với umbrella

  • Did you bring an umbrella with you? Có mang theo dù không đó?
  • I left your umbrella on the bus. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.
  • Tom left his umbrella on the train. Tom bỏ quên dù của nó trên xe lửa.
  • I didn't take an umbrella with me. Tôi không mang theo dù.
  • I took your umbrella by mistake. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
  • Let me in under your umbrella. Cho tôi vào chung ô với cậu nhé.
  • He often leaves his umbrella on the train. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
  • You should take an umbrella with you today. Hôm nay bạn nên mang ô theo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

umbrella nghĩa là gì?

umbrella (danh từ) nghĩa là ô, dù, cai ô bảo vệ, sự bảo vệ.

umbrella phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của umbrella: giọng Anh (UK) /ʌmˈbɹɛl.ə/, giọng Mỹ (US) /ʌmˈbɹɛl.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.