umbrella
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌmˈbɹɛl.ə/
US/ʌmˈbɹɛl.ə/
giọng máy của trình duyệt
umbrella nghĩa là ô, dù, cai ô bảo vệ, sự bảo vệ.
Nghĩa của umbrella
Danh từ
- Ô, dù; lọng.
- to put up one's umbrellagương dù lên
- Nghĩa bóng Cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ.
- Màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu).
- Lưới đạn che (để chống máy bay địch).
- Động vật học Dù (của con sửa).
Dạng từ của umbrella
| Số nhiều | umbrellas |
| Ngôi thứ ba số ít | umbrellas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | umbrellaing |
| Quá khứ phân từ | umbrellaed |
| Quá khứ | umbrellaed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umbrella
Đồng nghĩa
Họ từ của umbrella
Cụm từ, thành ngữ với umbrella
- umbrella term — Thuật ngữ chung.
Câu ví dụ với umbrella
- Did you bring an umbrella with you? Có mang theo dù không đó?
- I left your umbrella on the bus. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.
- Tom left his umbrella on the train. Tom bỏ quên dù của nó trên xe lửa.
- I didn't take an umbrella with me. Tôi không mang theo dù.
- I took your umbrella by mistake. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
- Let me in under your umbrella. Cho tôi vào chung ô với cậu nhé.
- He often leaves his umbrella on the train. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
- You should take an umbrella with you today. Hôm nay bạn nên mang ô theo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
umbrella nghĩa là gì?
umbrella (danh từ) nghĩa là ô, dù, cai ô bảo vệ, sự bảo vệ.
umbrella phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của umbrella: giọng Anh (UK) /ʌmˈbɹɛl.ə/, giọng Mỹ (US) /ʌmˈbɹɛl.ə/.