TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unconfident

giọng máy của trình duyệt

unconfident nghĩa là thiếu tin tưởng, không tin tưởng, thiếu tự tin, e dè.

Nghĩa của unconfident

Tính từ

  1. Thiếu tin tưởng, không tin tưởng.
  2. Thiếu tự tin; e dè; dè dặt.

Dạng từ của unconfident

So sánh hơnmore unconfident
So sánh nhấtmost unconfident

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unconfident

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unconfident nghĩa là gì?

unconfident (tính từ) nghĩa là thiếu tin tưởng, không tin tưởng, thiếu tự tin, e dè.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.