meiosis
UK/maɪˈəʊ.sɪs/
US/maɪˈoʊ.sɪs/
giọng máy của trình duyệt
meiosis nghĩa là cách nói giảm, giảm phân.
Nghĩa của meiosis
Danh từ
- Văn học Cách nói giảm.
- Sinh vật học Sự phân bào giảm nhiễm ((cũng) miosis).
Dạng từ của meiosis
| Số nhiều | meioses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meiosis
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
meiosis nghĩa là gì?
meiosis (danh từ) nghĩa là cách nói giảm, giảm phân.
meiosis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meiosis: giọng Anh (UK) /maɪˈəʊ.sɪs/, giọng Mỹ (US) /maɪˈoʊ.sɪs/.