TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meiosis

UK/maɪˈəʊ.sɪs/ US/maɪˈoʊ.sɪs/ giọng máy của trình duyệt

meiosis nghĩa là cách nói giảm, giảm phân.

Nghĩa của meiosis

Danh từ

  1. Văn học Cách nói giảm.
  2. Sinh vật học Sự phân bào giảm nhiễm ((cũng) miosis).

Dạng từ của meiosis

Số nhiềumeioses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meiosis

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

meiosis nghĩa là gì?

meiosis (danh từ) nghĩa là cách nói giảm, giảm phân.

meiosis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meiosis: giọng Anh (UK) /maɪˈəʊ.sɪs/, giọng Mỹ (US) /maɪˈoʊ.sɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.