TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfaithfulness

US/ˌən.ˈfeɪθ.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

unfaithfulness nghĩa là tính không trung thành, tính phản bội, tính không trung thực, tính sai sự thật.

Nghĩa của unfaithfulness

Danh từ

  1. Tính không trung thành, tính phản bội.
  2. Tính không trung thực, tính sai sự thật.

Dạng từ của unfaithfulness

Số nhiềuunfaithfulnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfaithfulness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unfaithfulness nghĩa là gì?

unfaithfulness (danh từ) nghĩa là tính không trung thành, tính phản bội, tính không trung thực, tính sai sự thật.

unfaithfulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfaithfulness: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈfeɪθ.fəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.