unfathomable
UK/(ˌ)ʌnˈfæðəməbl̩/
US/ˌʌnˈfæð(ə)məb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
unfathomable nghĩa là khó dò, không dò được, không dò ra, không hiểu thấu.
Nghĩa của unfathomable
Tính từ
- Khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu...).
- Không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật...).
Dạng từ của unfathomable
| So sánh hơn | more unfathomable |
| So sánh nhất | most unfathomable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfathomable
Đồng nghĩa
abyssalincalculableinestimablesoundlessbottomlessfathomlessimpenetrableunintelligibleabstruseChinesedenseenigmaticgreekinapprehensibleincognizable
Trái nghĩa
Họ từ của unfathomable
Câu hỏi thường gặp
unfathomable nghĩa là gì?
unfathomable (tính từ) nghĩa là khó dò, không dò được, không dò ra, không hiểu thấu.
unfathomable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unfathomable: giọng Anh (UK) /(ˌ)ʌnˈfæðəməbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈfæð(ə)məb(ə)l/.