button
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌtən/
US/ˈbʌtən/
giọng máy của trình duyệt
button nghĩa là cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm.
Nghĩa của button
Danh từ
- Cái khuy, cái cúc (áo).
- Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...).
- Nụ hoa; búp mầm (chưa nở).
- Số nhiều (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons).
Động từ
- Cái khuy, cái cúc; cài.
- to button up one's coatcài khuy áo lại
- this dress buttons down the backcái áo này cài ở phía sau
- Đơm khuy, đôm cúc (áo).
- Thường + up Phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người).
Dạng từ của button
| Số nhiều | buttons |
| Ngôi thứ ba số ít | buttons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buttoning |
| Quá khứ phân từ | buttoned |
| Quá khứ | buttoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với button
Đồng nghĩa
Họ từ của button
Cụm từ, thành ngữ với button
- not to care a [brass] button — (Thông tục) Cóc cần.
- buttoned up — (Quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy.
- to button up one's mouth — (Thông tục) Im thin thít.
- to button up one's purse — (Thông tục) Keo kiệt, bủn xỉn.
Câu ví dụ với button
- Press this button in case of emergency. Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
- All you have to do is press the button. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
- Push the green button, and the light goes on. Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
- I pushed the wrong button. Tôi ấn nhầm nút.
- Tom pressed the red button to stop the machine. Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.
- Push the green button and the light will go on. Nhấn nút màu xanh và đèn sẽ tiếp tục sáng.
- Don't push that button. Đừng ấn cái nút đấy.
- Push the green button. Ấn nút màu xanh lá đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
button nghĩa là gì?
button (danh từ, động từ) nghĩa là cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm.
button phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của button: giọng Anh (UK) /ˈbʌtən/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌtən/.