TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unicity

giọng máy của trình duyệt

unicity nghĩa là tính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất hiếm có, tính chất hiếm hoi.

Nghĩa của unicity

Danh từ

  1. Tính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất duy nhất.
  2. Tính chất hiếm có, tính chất hiếm hoi.

Dạng từ của unicity

Số nhiềuunicities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unicity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unicity nghĩa là gì?

unicity (danh từ) nghĩa là tính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất hiếm có, tính chất hiếm hoi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.