upshot
UK/ˈʌpʃɒt/
US/ˈʌpʃɑt/
giọng máy của trình duyệt
upshot nghĩa là kết quả, kết quả cuối cùng.
Nghĩa của upshot
Danh từ
- The upshot Kết quả, kết quả cuối cùng, kết luận.
Dạng từ của upshot
| Số nhiều | upshots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upshot
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với upshot
- on the upshot — Kết quả là.
Câu hỏi thường gặp
upshot nghĩa là gì?
upshot (danh từ) nghĩa là kết quả, kết quả cuối cùng.
upshot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upshot: giọng Anh (UK) /ˈʌpʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpʃɑt/.