TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upshot

UK/ˈʌpʃɒt/ US/ˈʌpʃɑt/ giọng máy của trình duyệt

upshot nghĩa là kết quả, kết quả cuối cùng.

Nghĩa của upshot

Danh từ

  1. The upshot Kết quả, kết quả cuối cùng, kết luận.

Dạng từ của upshot

Số nhiềuupshots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upshot

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với upshot

  • on the upshot — Kết quả là.

Câu hỏi thường gặp

upshot nghĩa là gì?

upshot (danh từ) nghĩa là kết quả, kết quả cuối cùng.

upshot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upshot: giọng Anh (UK) /ˈʌpʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpʃɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.