TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valve

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vælv/ US/vælv/ giọng máy của trình duyệt

valve nghĩa là van, rađiô đèn điện tử, lắp van, kiểm tra bằng van.

Nghĩa của valve

Danh từ

  1. Kỹ thuật (giải phẫu) van.
    • the valve of a bicycle tyrevan săm xe đạp
    • the valves of the heartcác van tim
  2. Rađiô đèn điện tử.
  3. Thực vật học (động vật học) mảnh vỏ (quả đậu, vỏ sò...).
  4. Âm nhạc Cần bấm.

Động từ

  1. Kỹ thuật Lắp van.
  2. Kiểm tra bằng van.

Dạng từ của valve

Số nhiềuvalves
Ngôi thứ ba số ítvalves
Hiện tại phân từ (-ing)valving
Quá khứ phân từvalved
Quá khứvalved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valve

Đồng nghĩa

Họ từ của valve

Câu hỏi thường gặp

valve nghĩa là gì?

valve (danh từ, động từ) nghĩa là van, rađiô đèn điện tử, lắp van, kiểm tra bằng van.

valve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valve: giọng Anh (UK) /vælv/, giọng Mỹ (US) /vælv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.