valve
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vælv/
US/vælv/
giọng máy của trình duyệt
valve nghĩa là van, rađiô đèn điện tử, lắp van, kiểm tra bằng van.
Nghĩa của valve
Danh từ
- Kỹ thuật (giải phẫu) van.
- the valve of a bicycle tyrevan săm xe đạp
- the valves of the heartcác van tim
- Rađiô đèn điện tử.
- Thực vật học (động vật học) mảnh vỏ (quả đậu, vỏ sò...).
- Âm nhạc Cần bấm.
Động từ
- Kỹ thuật Lắp van.
- Kiểm tra bằng van.
Dạng từ của valve
| Số nhiều | valves |
| Ngôi thứ ba số ít | valves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | valving |
| Quá khứ phân từ | valved |
| Quá khứ | valved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valve
Đồng nghĩa
Họ từ của valve
Câu hỏi thường gặp
valve nghĩa là gì?
valve (danh từ, động từ) nghĩa là van, rađiô đèn điện tử, lắp van, kiểm tra bằng van.
valve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valve: giọng Anh (UK) /vælv/, giọng Mỹ (US) /vælv/.