TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phosphorus

UK/ˈfɒs.fə.ɹəs/ US/ˈfɑs.fɚ.əs/ giọng máy của trình duyệt

phosphorus nghĩa là photpho, phốtpho.

Nghĩa của phosphorus

Danh từ

  1. Hoá học Photpho.

Dạng từ của phosphorus

Số nhiềuphosphoruses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phosphorus

Đồng nghĩa

Họ từ của phosphorus

Cụm từ, thành ngữ với phosphorus

  • phosphorus necrosis — (Y học) Chứng chết hoại xương hàm (do nhiễm độc photpho, thường công nhân làm diêm hay mắc).
  • phosphorus pentoxide — Photpho pentaoxit, điphotpho pentaoxit, photpho pentoxit, điphotpho pentoxit.

Câu hỏi thường gặp

phosphorus nghĩa là gì?

phosphorus (danh từ) nghĩa là photpho, phốtpho.

phosphorus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phosphorus: giọng Anh (UK) /ˈfɒs.fə.ɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑs.fɚ.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.