TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vest

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɛst/ US/vɛst/ giọng máy của trình duyệt

vest nghĩa là áo lót, áo gi lê, giao cho, trao quyền cho.

Nghĩa của vest

Danh từ

  1. Áo lót.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Áo gi lê.

Ngoại động từ

  1. Giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong.
  2. Thơ ca Mặc áo quần cho; trang hoàng.
    • to vest the altartrang hoàng bàn thờ

Nội động từ

  1. Thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản...).
    • the leadership of revolution vested in the party of the working classquyền lãnh đạo cách mạng thuộc về đảng của giai cấp công nhân

Dạng từ của vest

Số nhiềuvests
Ngôi thứ ba số ítvests
Hiện tại phân từ (-ing)vesting
Quá khứ phân từvested
Quá khứvested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vest

Đồng nghĩa

Họ từ của vest

Câu hỏi thường gặp

vest nghĩa là gì?

vest (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là áo lót, áo gi lê, giao cho, trao quyền cho.

vest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vest: giọng Anh (UK) /vɛst/, giọng Mỹ (US) /vɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.