vest
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɛst/
US/vɛst/
giọng máy của trình duyệt
vest nghĩa là áo lót, áo gi lê, giao cho, trao quyền cho.
Nghĩa của vest
Danh từ
- Áo lót.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Áo gi lê.
Ngoại động từ
- Giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong.
- Thơ ca Mặc áo quần cho; trang hoàng.
- to vest the altartrang hoàng bàn thờ
Nội động từ
- Thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản...).
- the leadership of revolution vested in the party of the working classquyền lãnh đạo cách mạng thuộc về đảng của giai cấp công nhân
Dạng từ của vest
| Số nhiều | vests |
| Ngôi thứ ba số ít | vests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vesting |
| Quá khứ phân từ | vested |
| Quá khứ | vested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vest
Đồng nghĩa
Họ từ của vest
Câu hỏi thường gặp
vest nghĩa là gì?
vest (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là áo lót, áo gi lê, giao cho, trao quyền cho.
vest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vest: giọng Anh (UK) /vɛst/, giọng Mỹ (US) /vɛst/.