vestment
UK/ˈvɛstmənt/
US/ˈvɛstmənt/
giọng máy của trình duyệt
vestment nghĩa là lễ phục, áo tế, khăn trải bàn thờ.
Nghĩa của vestment
Danh từ
- Lễ phục; (tôn giáo) áo tế.
- Khăn trải bàn thờ.
Dạng từ của vestment
| Số nhiều | vestments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestment
Đồng nghĩa
Họ từ của vestment
Câu hỏi thường gặp
vestment nghĩa là gì?
vestment (danh từ) nghĩa là lễ phục, áo tế, khăn trải bàn thờ.
vestment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vestment: giọng Anh (UK) /ˈvɛstmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛstmənt/.