TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vestment

UK/ˈvɛstmənt/ US/ˈvɛstmənt/ giọng máy của trình duyệt

vestment nghĩa là lễ phục, áo tế, khăn trải bàn thờ.

Nghĩa của vestment

Danh từ

  1. Lễ phục; (tôn giáo) áo tế.
  2. Khăn trải bàn thờ.

Dạng từ của vestment

Số nhiềuvestments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestment

Đồng nghĩa

Họ từ của vestment

Câu hỏi thường gặp

vestment nghĩa là gì?

vestment (danh từ) nghĩa là lễ phục, áo tế, khăn trải bàn thờ.

vestment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vestment: giọng Anh (UK) /ˈvɛstmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛstmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.