TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vexation

UK/vɛkˈseɪʃn̩/ US/vɛkˈseɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

vexation nghĩa là sự làm bực mình, sự làm phật ý, sự bực mình, sự phật ý.

Nghĩa của vexation

Danh từ

  1. Sự làm bực mình, sự làm phật ý.
  2. Sự bực mình, sự phật ý.
  3. Điều phiền toái, điều khó chịu.
    • the vexations of lifenhững sự phiền toái của cuộc sống

Dạng từ của vexation

Số nhiềuvexations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vexation

Đồng nghĩa

Họ từ của vexation

Câu hỏi thường gặp

vexation nghĩa là gì?

vexation (danh từ) nghĩa là sự làm bực mình, sự làm phật ý, sự bực mình, sự phật ý.

vexation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vexation: giọng Anh (UK) /vɛkˈseɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /vɛkˈseɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.