vexation
UK/vɛkˈseɪʃn̩/
US/vɛkˈseɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
vexation nghĩa là sự làm bực mình, sự làm phật ý, sự bực mình, sự phật ý.
Nghĩa của vexation
Danh từ
- Sự làm bực mình, sự làm phật ý.
- Sự bực mình, sự phật ý.
- Điều phiền toái, điều khó chịu.
- the vexations of lifenhững sự phiền toái của cuộc sống
Dạng từ của vexation
| Số nhiều | vexations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vexation
Đồng nghĩa
Họ từ của vexation
Câu hỏi thường gặp
vexation nghĩa là gì?
vexation (danh từ) nghĩa là sự làm bực mình, sự làm phật ý, sự bực mình, sự phật ý.
vexation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vexation: giọng Anh (UK) /vɛkˈseɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /vɛkˈseɪʃən/.