TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vex

UK/vɛks/ US/vɛks/ giọng máy của trình duyệt

vex nghĩa là làm bực, làm phật ý, khuấy động, làm nổi sóng.

Nghĩa của vex

Ngoại động từ

  1. Làm bực, làm phật ý.
    • how vexing!thật là bực quá!
  2. Thơ ca (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả).
    • vexed by stormsbị bão tố làm nổi sóng

Dạng từ của vex

Ngôi thứ ba số ítvexes
Hiện tại phân từ (-ing)vexing
Quá khứ phân từvexed
Quá khứvexed
Số nhiềuvexes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vex

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vex

Câu hỏi thường gặp

vex nghĩa là gì?

vex (ngoại động từ) nghĩa là làm bực, làm phật ý, khuấy động, làm nổi sóng.

vex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vex: giọng Anh (UK) /vɛks/, giọng Mỹ (US) /vɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.