vex
UK/vɛks/
US/vɛks/
giọng máy của trình duyệt
vex nghĩa là làm bực, làm phật ý, khuấy động, làm nổi sóng.
Nghĩa của vex
Ngoại động từ
- Làm bực, làm phật ý.
- how vexing!thật là bực quá!
- Thơ ca (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả).
- vexed by stormsbị bão tố làm nổi sóng
Dạng từ của vex
| Ngôi thứ ba số ít | vexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vexing |
| Quá khứ phân từ | vexed |
| Quá khứ | vexed |
| Số nhiều | vexes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vex
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vex
Câu hỏi thường gặp
vex nghĩa là gì?
vex (ngoại động từ) nghĩa là làm bực, làm phật ý, khuấy động, làm nổi sóng.
vex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vex: giọng Anh (UK) /vɛks/, giọng Mỹ (US) /vɛks/.