TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

À tiếng Anh là gì?

"à" trong tiếng Anh là ah (thán từ), rush, oh.

ah Thán từ

UK/ɑː/US/ɑː/

Nghĩa: à

  • Ah, I understand.À, tôi hiểu rồi.
  • Ah, you came as promised.À, bạn đã đến như đã hứa.

Xem đầy đủ từ "ah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rush

UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/

  • Are you in a rush?Bạn đang vội à?

Xem đầy đủ từ "rush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oh

UK/əʊ/US/oʊ/

Xem đầy đủ từ "oh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huh Thán từ

UK/hʌ/US/hʌ/

Nghĩa: nhỉ, nhể, nhở, à

Xem đầy đủ từ "huh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

I see

Xem đầy đủ từ "I see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

À tiếng Anh là gì?

"à" trong tiếng Anh là ah (thán từ), rush, oh.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.