TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Áo mưa tiếng Anh là gì?

"áo mưa" trong tiếng Anh là raincoat (danh từ), waterproof (danh từ), condom (danh từ).

raincoat Danh từ

UK/ˈɹeɪnkəʊt/US/ˈɹeɪnkoʊt/

Nghĩa: Áo mưa.

  • You wear a nice suit but you have to put on a raincoat because it starts to rain.Bạn mặc một bộ vest đẹp nhưng bạn phải mặc áo mưa vào vì trời bắt đầu mưa rồi đấy.
  • I'm looking for a navy blue raincoat, size 36.Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.

Xem đầy đủ từ "raincoat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waterproof Danh từ

UK/ˈwɔːtəˌpruːf/US/ˈwɔt̬ɚˌpruf/

Nghĩa: Áo mưa.

Xem đầy đủ từ "waterproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condom Danh từ

UK/ˈkɒn.dɒm/US/ˈkɑn.dəm/

Nghĩa: bao cao su, bao dương vật, túi cao su, áo mưa

Xem đầy đủ từ "condom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rainproof Danh từ

UK/ˈɹeɪnpɹuːf/US/ˈɹeɪnpɹuːf/

Nghĩa: Áo mưa.

Xem đầy đủ từ "rainproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raintight Danh từ

Nghĩa: Áo mưa.

Xem đầy đủ từ "raintight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rainwear Danh từ

Nghĩa: Áo mưa.

Xem đầy đủ từ "rainwear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Áo mưa tiếng Anh là gì?

"áo mưa" trong tiếng Anh là raincoat (danh từ), waterproof (danh từ), condom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.