TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Áo quần tiếng Anh là gì?

"áo quần" trong tiếng Anh là garment (danh từ), vesture (danh từ), attire.

garment Danh từ

UK/ˈɡɑːmənt/US/ˈɡɑɹmənt/

Nghĩa: Áo quần.

  • nether garments(đùa cợt) quân

Xem đầy đủ từ "garment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vesture Danh từ

UK/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/US/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/

Nghĩa: Áo; áo quần, y phục.

Xem đầy đủ từ "vesture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attire

UK/əˈtaɪɚ/US/əˈtaɪɚ/

Xem đầy đủ từ "attire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appareling Danh từ

Nghĩa: Áo quần.

Xem đầy đủ từ "appareling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clothes

UK/kləʊ(ð)z/US/kloʊ(ð)z/

  • These are clothes that Mary made by herself.Đây là những áo quần mà Mary đã tự làm.

Xem đầy đủ từ "clothes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clothing

UK/ˈkləʊðɪŋ/US/ˈkloʊðɪŋ/

Xem đầy đủ từ "clothing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Áo quần tiếng Anh là gì?

"áo quần" trong tiếng Anh là garment (danh từ), vesture (danh từ), attire.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.