Áo quần tiếng Anh là gì?
"áo quần" trong tiếng Anh là garment (danh từ), vesture (danh từ), attire.
garment Danh từ
UK/ˈɡɑːmənt/US/ˈɡɑɹmənt/
Nghĩa: Áo quần.
- nether garments(đùa cợt) quân
vesture Danh từ
UK/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/US/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/
Nghĩa: Áo; áo quần, y phục.
attire
UK/əˈtaɪɚ/US/əˈtaɪɚ/
appareling Danh từ
Nghĩa: Áo quần.
clothes
UK/kləʊ(ð)z/US/kloʊ(ð)z/
- These are clothes that Mary made by herself.Đây là những áo quần mà Mary đã tự làm.
clothing
UK/ˈkləʊðɪŋ/US/ˈkloʊðɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Áo quần tiếng Anh là gì?
"áo quần" trong tiếng Anh là garment (danh từ), vesture (danh từ), attire.