TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clothing

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkləʊðɪŋ/ giọng máy US/ˈkloʊðɪŋ/ giọng người thật

clothing nghĩa là quần áo, y phục, đồ.

Nghĩa của clothing

Danh từ

  1. Quần áo, y phục.
    • summer clothingquần áo mùa hè

Dạng từ của clothing

Số nhiềuclothings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clothing

Đồng nghĩa

Họ từ của clothing

Câu ví dụ với clothing

  • Beware the wolf in sheep's clothing. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu.
  • Are clothes and clothing fashion important to you? Quần áo và thời trang quần áo có quan trọng với bạn không?
  • Many women today prefer wearing modern clothing to traditional clothing. Nhiều phụ nữ ngày nay thích mặc quần áo hiện đại hơn trang phục truyền thống.
  • The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals. Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
  • It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often. Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

clothing nghĩa là gì?

clothing (danh từ) nghĩa là quần áo, y phục, đồ.

clothing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clothing: giọng Anh (UK) /ˈkləʊðɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkloʊðɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.