TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clothes

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kləʊ(ð)z/ US/kloʊ(ð)z/ giọng máy của trình duyệt

clothes nghĩa là quần áo, quần áo bẩn, đồ.

Nghĩa của clothes

Danh từ

  1. Quần áo.
    • to put on clothesmặc quần áo
    • to put off clothescởi quần áo
  2. Quần áo bẩn (để đem giặt).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clothes

Đồng nghĩa

Họ từ của clothes

Cụm từ, thành ngữ với clothes

  • clothes dryer — Máy sấy.
  • clothes iron — Bàn ủi, bàn là.
  • clothes shop — Cửa hàng quần áo.

Câu ví dụ với clothes

  • Women's clothes are on the third floor. Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba.
  • Wet clothes clung to her body. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
  • These are clothes that Mary made by herself. Đây là những áo quần mà Mary đã tự làm.
  • I will never buy clothes secondhand. Tôi sẽ không bao giờ mua quần áo dùng rồi.
  • Tom tossed his dirty clothes in the hamper. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ.
  • She brought me new clothes yesterday. Cô ấy đưa đến quần áo mới cho tôi vào hôm qua.
  • This market sells very cheap clothes. Chợ này bán quần áo rất rẻ.
  • What types of clothes do you like wearing? Bạn thích mặc những loại quần áo nào?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

clothes nghĩa là gì?

clothes (danh từ) nghĩa là quần áo, quần áo bẩn, đồ.

clothes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clothes: giọng Anh (UK) /kləʊ(ð)z/, giọng Mỹ (US) /kloʊ(ð)z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.