TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Út tiếng Anh là gì?

"út" trong tiếng Anh là lastborn (danh từ), youngest (tính từ), younger (tính từ).

lastborn Danh từ

UK/ˈlɑːstˌbɔː(ɹ)n/US/ˈlɑːstˌbɔː(ɹ)n/

Nghĩa: Út, con út.

Xem đầy đủ từ "lastborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

youngest Tính từ

UK/ˈjʌŋ.ɡɪst/US/ˈjʌŋ.ɡɪst/

Nghĩa: Út, trẻ nhất.

  • Mary is Tom's youngest daughter.Mary là con gái út của Tom.

Xem đầy đủ từ "youngest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

younger Tính từ

UK/ˈjʌŋɡə/US/ˈjʌŋɡɚ/

Nghĩa: Út.

  • younger brotherem trai út
  • younger soncon trai út

Xem đầy đủ từ "younger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

last-born Tính từ

Nghĩa: Sinh sau cùng; út.

Xem đầy đủ từ "last-born": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benjamin Danh từ

UK/ˈbɛnd͡ʒəmɪn/US/ˈbɛnd͡ʒəmɪn/

Nghĩa: Con bé, con út.

Xem đầy đủ từ "benjamin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Út tiếng Anh là gì?

"út" trong tiếng Anh là lastborn (danh từ), youngest (tính từ), younger (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.