TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ý vị tiếng Anh là gì?

"ý vị" trong tiếng Anh là meaning (danh từ), deep, deeply.

meaning Danh từ

UK/ˈmiː.nɪŋ/US/ˈmi.nɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: nghĩa, ý nghĩa, ý vị

Xem đầy đủ từ "meaning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep

UK/diːp/US/diːp/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deeply

UK/ˈdi(ː)pli/US/ˈdi(ː)pli/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "deeply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tang Danh từ

UK/ˈtæŋ/US/ˈtæŋ/ giọng máy

Nghĩa: Ý vị, đặc tính.

  • the tang of Burns' poemscái ý vị đặc biệt trong thơ của Bớc-nơ

Xem đầy đủ từ "tang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relish Danh từ

UK/ˈɹɛlɪʃ/US/ˈɹɛlɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn; điều gây hứng thú, ý vị.

  • horseplay loses its relish after childhoodqua tuổi thơ ấu các trò chơi ầm ỹ mất vẻ hấp dẫn (không có gì là hứng thú)

Xem đầy đủ từ "relish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ý vị tiếng Anh là gì?

"ý vị" trong tiếng Anh là meaning (danh từ), deep, deeply.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "meaning": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "deep": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "deeply": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "relish": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.