Ăn cỏ tiếng Anh là gì?
"ăn cỏ" trong tiếng Anh là graze (nội động từ), graminivorous (tính từ), pasture (nội động từ).
graze Nội động từ
UK/ɡɹeɪz/US/ɡɹeɪz/
Nghĩa: Ăn cỏ, chăn thả (súc vật).
graminivorous Tính từ
UK/ɡɹæmɪˈnɪvəɹəs/US/ɡɹæmɪˈnɪvəɹəs/
Nghĩa: Ăn cỏ.
pasture Nội động từ
UK/ˈpɑːst͡ʃə/US/ˈpæst͡ʃəɹ/
Nghĩa: Ăn cỏ, gặm cỏ.
grass-feeding Tính từ
Nghĩa: Ăn cỏ.
grazer Nội động từ
UK/ˈɡɹeɪz.ə(ɹ)/US/ˈɡɹeɪz.ə(ɹ)/
Nghĩa: Ăn cỏ, gặm cỏ.
- cattle are grating in the fieldstrâu bò đang gặm cỏ ngoài đồng
herbivorous Tính từ
US/(h)ɜːɹˈbɪvəɹəs/
Nghĩa: Ăn cỏ (động vật).
plant-eating Tính từ
US/ˈplænt.ˈi.tiɳ/
Nghĩa: Ăn cỏ.
depasture Nội động từ
Nghĩa: Gặm cỏ, ăn cỏ (trâu bò...).
Câu hỏi thường gặp
Ăn cỏ tiếng Anh là gì?
"ăn cỏ" trong tiếng Anh là graze (nội động từ), graminivorous (tính từ), pasture (nội động từ).