Đày ải tiếng Anh là gì?
"đày ải" trong tiếng Anh là exile (ngoại động từ), proscribe (ngoại động từ), relegate (ngoại động từ).
exile Ngoại động từ
UK/ˈɛɡˌzaɪl/US/ˈɛɡˌzaɪl/
Nghĩa: Đày ải, lưu đày.
proscribe Ngoại động từ
UK/ˈpɹəʊskɹaɪb/US/ˈpɹoʊˌskɹaɪb/
Nghĩa: Trục xuất, đày ải.
relegate Ngoại động từ
UK/ˈɹɛlɪˌɡeɪt/US/ˈɹɛlɪˌɡeɪt/
Nghĩa: Đổi (viên chức) đi xa; đày ải.
transportation Danh từ
UK/tɹænspɔːˈteɪʃən/US/tɹænspɚˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày.
- to be sentenced to transportation for lifebị kết án đày chung thân
relegation Danh từ
US/ˌrɛ.lə.ˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đổi đi xa; sự đày ải.
Câu hỏi thường gặp
Đày ải tiếng Anh là gì?
"đày ải" trong tiếng Anh là exile (ngoại động từ), proscribe (ngoại động từ), relegate (ngoại động từ).