TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đày ải tiếng Anh là gì?

"đày ải" trong tiếng Anh là exile (ngoại động từ), proscribe (ngoại động từ), relegate (ngoại động từ).

exile Ngoại động từ

UK/ˈɛɡˌzaɪl/US/ˈɛɡˌzaɪl/

Nghĩa: Đày ải, lưu đày.

Xem đầy đủ từ "exile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proscribe Ngoại động từ

UK/ˈpɹəʊskɹaɪb/US/ˈpɹoʊˌskɹaɪb/

Nghĩa: Trục xuất, đày ải.

Xem đầy đủ từ "proscribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relegate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛlɪˌɡeɪt/US/ˈɹɛlɪˌɡeɪt/

Nghĩa: Đổi (viên chức) đi xa; đày ải.

Xem đầy đủ từ "relegate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transportation Danh từ

UK/tɹænspɔːˈteɪʃən/US/tɹænspɚˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày.

  • to be sentenced to transportation for lifebị kết án đày chung thân

Xem đầy đủ từ "transportation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relegation Danh từ

US/ˌrɛ.lə.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đổi đi xa; sự đày ải.

Xem đầy đủ từ "relegation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đày ải tiếng Anh là gì?

"đày ải" trong tiếng Anh là exile (ngoại động từ), proscribe (ngoại động từ), relegate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.