TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đá ngầm tiếng Anh là gì?

"đá ngầm" trong tiếng Anh là reef (danh từ), skerry (danh từ), key (danh từ).

reef Danh từ

UK/ɹiːf/US/ɹiːf/

Nghĩa: Đá ngầm.

Xem đầy đủ từ "reef": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skerry Danh từ

UK/ˈskɛɹi/US/ˈskɛɹi/

Nghĩa: Đào ngầm; đá ngầm.

Xem đầy đủ từ "skerry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Danh từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: Bãi cát nông; đá ngầm.

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelf Danh từ

UK/ʃɛlf/US/ʃɛlf/

Nghĩa: Đá ngầm; bãi cạn.

Xem đầy đủ từ "shelf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ledge Danh từ

UK/lɛd͡ʒ/US/lɛd͡ʒ/

Nghĩa: Đá ngầm.

Xem đầy đủ từ "ledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đá ngầm tiếng Anh là gì?

"đá ngầm" trong tiếng Anh là reef (danh từ), skerry (danh từ), key (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.