TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng kính tiếng Anh là gì?

"đáng kính" trong tiếng Anh là respectable (tính từ), respected (tính từ), high-principled (tính từ).

respectable Tính từ

US/rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/

Nghĩa: Đáng trọng; đáng kính.

Xem đầy đủ từ "respectable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respected Tính từ

UK/ɹɪˈspɛktɪd/US/ɹɪˈspɛktɪd/

Nghĩa: Đáng kính, được kính trọng.

  • a respected meditation teachermột thiền sư được kính trọng

Xem đầy đủ từ "respected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-principled Tính từ

US/ˈhɑɪ..sə.pəld/

Nghĩa: Khả kính, đáng kính.

Xem đầy đủ từ "high-principled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patriarchal Tính từ

UK/ˌpeɪtɹiˈɑːkl̩/US/ˌpeɪtɹiˈɑɹkl̩/

Nghĩa: Già cả; đáng kính.

Xem đầy đủ từ "patriarchal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoary Tính từ

UK/hɔː.ɹi/US/hɔɹ.i/

Nghĩa: Cổ, cổ kính; đáng kính.

Xem đầy đủ từ "hoary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthily Phó từ

US/ˈwɜː.ði.li/

Nghĩa: Đáng kính, đáng trọng, đáng được kính trọng, đáng được thừa nhận (nhất là về một người).

Xem đầy đủ từ "worthily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pip-squeak Danh từ

US/ˈpɪp.ˌskwik/

Nghĩa: Người đáng kính, người tầm thường.

Xem đầy đủ từ "pip-squeak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng kính tiếng Anh là gì?

"đáng kính" trong tiếng Anh là respectable (tính từ), respected (tính từ), high-principled (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.