TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh cược tiếng Anh là gì?

"đánh cược" trong tiếng Anh là bet (động từ), ante (ngoại động từ), punter (danh từ).

bet Động từ

UK/bɛt/US/bɛt/

Nghĩa: Đánh cược, đánh cá.

  • to bet an someone's winningđánh cược ai thắng
  • to bet against someone's winningđánh cược ai thua

Xem đầy đủ từ "bet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ante Ngoại động từ

UK/ˈænti/US/ˈænti/

Nghĩa: Đánh cược, đánh cuộc.

Xem đầy đủ từ "ante": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punter Danh từ

UK/ˈpʌn.tə/US/ˈpʌn.tɚ/

Nghĩa: Người đánh cược; người đánh cá ngựa.

Xem đầy đủ từ "punter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bettor Danh từ

UK/ˈbɛtə/US/ˈbɛtɚ/

Nghĩa: Người đánh cược, người đánh cá.

Xem đầy đủ từ "bettor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Nội động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Đánh cược.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh cược tiếng Anh là gì?

"đánh cược" trong tiếng Anh là bet (động từ), ante (ngoại động từ), punter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.