TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh giá cao tiếng Anh là gì?

"đánh giá cao" trong tiếng Anh là prize (ngoại động từ), hold of much account (cụm từ), set much by (cụm từ).

prize Ngoại động từ

UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaɪ̯z/

Nghĩa: Đánh giá cao, quý.

  • to liberty more than lifequý tự do hơn sinh mệnh

Xem đầy đủ từ "prize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold of much account Cụm từ

Nghĩa: Đánh giá cao, coi trọng.

Xem đầy đủ từ "hold of much account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set much by Cụm từ

Nghĩa: Đánh giá cao.

Xem đầy đủ từ "set much by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set store by Cụm động từ

Nghĩa: Đánh giá cao.

Xem đầy đủ từ "set store by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think much of Cụm động từ

Nghĩa: Coi trọng, đánh giá cao.

Xem đầy đủ từ "think much of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciate Ngoại động từ

UK/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/US/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/

Nghĩa: Đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị.

  • We appreciate the support we get from Tom.Chúng tôi đánh giá cao sự hỗ trợ chúng tôi nhận được từ Tom.

Xem đầy đủ từ "appreciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciative Tính từ

UK/əˈpɹi.ʃətɪv/US/əˈpɹi.ʃətɪv/

Nghĩa: Khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng.

Xem đầy đủ từ "appreciative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opinion Danh từ

UK/əˈpɪn.jən/US/əˈpɪn.jən/

Nghĩa: Sự đánh giá; (+ phủ định) sự đánh giá cao.

  • to have a high opinion of somebodyđánh giá cao người nào
  • to have no opinion of somebodykhông đánh giá ai cao

Xem đầy đủ từ "opinion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciation Danh từ

UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị.

Xem đầy đủ từ "appreciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá cao tiếng Anh là gì?

"đánh giá cao" trong tiếng Anh là prize (ngoại động từ), hold of much account (cụm từ), set much by (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.