TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đêm tiếng Anh là gì?

"đêm" trong tiếng Anh là night (danh từ), nocturnal (tính từ), overnight (tính từ).

night Danh từ

UK/naɪ̯t/US/naɪ̯t/

Nghĩa: Đêm, tối, cảnh tối tăm.

  • My father worked hard night and day.Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
  • She's practicing the piano day and night.Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.

Xem đầy đủ từ "night": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nocturnal Tính từ

UK/nɒkˈtɜː.nəl/US/nɑkˈtɝ.nəl/

Nghĩa: Đêm; về đêm.

  • nocturnal birdschim ăn đêm

Xem đầy đủ từ "nocturnal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overnight Tính từ

UK/əʊvə(ɹ)ˈnaɪt/US/əʊvə(ɹ)ˈnaɪt/

Nghĩa: Một đêm, có giá trị trong một đêm.

  • Linux didn't become popular overnight.Linux đã không nổi tiếng chỉ sau một đêm.
  • I thought you'd stay overnight in Boston.Tôi đã nghĩ là bạn sẽ nghỉ đêm ở Boston.

Xem đầy đủ từ "overnight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wee hours Danh từ

Nghĩa: Sáng sớm, đêm.

Xem đầy đủ từ "wee hours": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dark Danh từ

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Nghĩa: đêm

  • The sky was dark and cloudy last night.Bầu trời tối và đầy mây vào đêm qua.

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

midnight Danh từ

UK/ˈmɪd(ˌ)naɪt/US/ˈmɪd(ˌ)naɪt/

Nghĩa: nửa đêm, đêm

  • At midnight, Yanni went downstairs.Giữa đêm, Yanni đi xuống dưới tầng.
  • Tom kissed Mary at midnight.Tom hôn Mary lúc nửa đêm.

Xem đầy đủ từ "midnight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nightly Tính từ

UK/ˈnaɪtli/US/ˈnaɪtli/

Nghĩa: (thuộc) đêm

Xem đầy đủ từ "nightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đêm tiếng Anh là gì?

"đêm" trong tiếng Anh là night (danh từ), nocturnal (tính từ), overnight (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.