midnight
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪd(ˌ)naɪt/
US/ˈmɪd(ˌ)naɪt/
giọng máy của trình duyệt
midnight nghĩa là nửa đêm, mười hai giờ đêm, đêm.
Nghĩa của midnight
Danh từ
- Nửa đêm, mười hai giờ đêm.
Dạng từ của midnight
| Số nhiều | midnights |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midnight
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của midnight
Câu ví dụ với midnight
- Tom never goes to sleep before midnight. Tom chả bao giờ đi ngủ trước nửa đêm.
- The bar is open till midnight. Quán bar mở cửa đến nửa đêm.
- Why isn't it available at midnight? Sao lại không có vào lúc nửa đêm nhỉ?
- Tom arrived home by midnight. Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm.
- Tom got home around midnight. Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm.
- Tom got home at midnight. Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm.
- Tom kissed Mary at midnight. Tom hôn Mary lúc nửa đêm.
- At midnight, Yanni went downstairs. Giữa đêm, Yanni đi xuống dưới tầng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
midnight nghĩa là gì?
midnight (danh từ) nghĩa là nửa đêm, mười hai giờ đêm, đêm.
midnight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midnight: giọng Anh (UK) /ˈmɪd(ˌ)naɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪd(ˌ)naɪt/.