Đích thân tiếng Anh là gì?
"đích thân" trong tiếng Anh là personally (phó từ), bodily (phó từ), direct (tính từ).
personally Phó từ
UK/ˈpɜː.sə.nə.li/US/ˈpɝ.sə.nə.li/
Nghĩa: Đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác).
bodily Phó từ
UK/ˈbɒdɪli/US/ˈbɑdɪli/
Nghĩa: Đích thân.
- to come bodilyđích thân đến
direct Tính từ
UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Thẳng, trực tiếp, đích thân.
- to be in direct communication with...liên lạc trực tiếp với
- direct taxesthuế trực thu
proper Tính từ
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/
Nghĩa: Đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân.
- within the sphere of architecture propertrong lĩnh vực kiến trúc thật sự
- proper fraction(toán học) phân số thật sự (bé hơn đơn vị)
oneself
UK/wʌnˈsɛlf/US/wʌnˈsɛlf/
Câu hỏi thường gặp
Đích thân tiếng Anh là gì?
"đích thân" trong tiếng Anh là personally (phó từ), bodily (phó từ), direct (tính từ).