TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đích thân tiếng Anh là gì?

"đích thân" trong tiếng Anh là personally (phó từ), bodily (phó từ), direct (tính từ).

personally Phó từ

UK/ˈpɜː.sə.nə.li/US/ˈpɝ.sə.nə.li/

Nghĩa: Đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác).

Xem đầy đủ từ "personally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bodily Phó từ

UK/ˈbɒdɪli/US/ˈbɑdɪli/

Nghĩa: Đích thân.

  • to come bodilyđích thân đến

Xem đầy đủ từ "bodily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direct Tính từ

UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Thẳng, trực tiếp, đích thân.

  • to be in direct communication with...liên lạc trực tiếp với
  • direct taxesthuế trực thu

Xem đầy đủ từ "direct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper Tính từ

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Nghĩa: Đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân.

  • within the sphere of architecture propertrong lĩnh vực kiến trúc thật sự
  • proper fraction(toán học) phân số thật sự (bé hơn đơn vị)

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oneself

UK/wʌnˈsɛlf/US/wʌnˈsɛlf/

Xem đầy đủ từ "oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đích thân tiếng Anh là gì?

"đích thân" trong tiếng Anh là personally (phó từ), bodily (phó từ), direct (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.