Đính vào tiếng Anh là gì?
"đính vào" trong tiếng Anh là apply (ngoại động từ), affix (ngoại động từ), application (danh từ).
apply Ngoại động từ
UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/
Nghĩa: Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào.
- to plaster to the woundđắp thuốc vào vết thương
- to apply one's ear to the walláp tai vào tường
affix Ngoại động từ
UK/ˈæf.ɪks/US/ˈæf.ɪks/
Nghĩa: Affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào.
application Danh từ
UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance).
- the application of a plaster to a woundsự đắp thuốc vào vết thương
appliance Danh từ
UK/əˈplaɪ.əns/US/əˈplaɪ.əns/
Nghĩa: Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).
affixture Danh từ
Nghĩa: Sự đóng chặt vào, sự gắn vào, sự đính vào.
Câu hỏi thường gặp
Đính vào tiếng Anh là gì?
"đính vào" trong tiếng Anh là apply (ngoại động từ), affix (ngoại động từ), application (danh từ).