TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng đai tiếng Anh là gì?

"đóng đai" trong tiếng Anh là band (ngoại động từ), hoop (ngoại động từ), engird (ngoại động từ).

band Ngoại động từ

UK/bænd/US/bænd/

Nghĩa: Buộc dải, buộc băng, đóng đai.

Xem đầy đủ từ "band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoop Ngoại động từ

US/hʊp/

Nghĩa: Đóng đai (thùng...).

Xem đầy đủ từ "hoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engird Ngoại động từ

US/ɪn.ˈɡɜːd/

Nghĩa: Đóng đai.

Xem đầy đủ từ "engird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engirdle Ngoại động từ

US/ɪn.ˈɡɜː.dᵊl/

Nghĩa: Đóng đai.

Xem đầy đủ từ "engirdle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engirt Ngoại động từ

Nghĩa: Đóng đai.

Xem đầy đủ từ "engirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collar Ngoại động từ

UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/

Nghĩa: Đóng đai.

Xem đầy đủ từ "collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hooper Danh từ

UK/huːpəɹ/US/huːpəɹ/

Nghĩa: Người đóng đai (thùng...).

Xem đầy đủ từ "hooper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng đai tiếng Anh là gì?

"đóng đai" trong tiếng Anh là band (ngoại động từ), hoop (ngoại động từ), engird (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.