Đóng đai tiếng Anh là gì?
"đóng đai" trong tiếng Anh là band (ngoại động từ), hoop (ngoại động từ), engird (ngoại động từ).
band Ngoại động từ
UK/bænd/US/bænd/
Nghĩa: Buộc dải, buộc băng, đóng đai.
hoop Ngoại động từ
US/hʊp/
Nghĩa: Đóng đai (thùng...).
engird Ngoại động từ
US/ɪn.ˈɡɜːd/
Nghĩa: Đóng đai.
engirdle Ngoại động từ
US/ɪn.ˈɡɜː.dᵊl/
Nghĩa: Đóng đai.
engirt Ngoại động từ
Nghĩa: Đóng đai.
collar Ngoại động từ
UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/
Nghĩa: Đóng đai.
hooper Danh từ
UK/huːpəɹ/US/huːpəɹ/
Nghĩa: Người đóng đai (thùng...).
Câu hỏi thường gặp
Đóng đai tiếng Anh là gì?
"đóng đai" trong tiếng Anh là band (ngoại động từ), hoop (ngoại động từ), engird (ngoại động từ).