Đóng cửa tiếng Anh là gì?
"đóng cửa" trong tiếng Anh là close-down (cụm động từ), close, shut-down.
close-down Cụm động từ
UK/kləʊzˈdaʊn/US/kloʊzˈdaʊn/
Nghĩa: Đóng cửa.
close
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
- Please close the door when you leave.Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài.
shut-down
lock-up Danh từ
UK/ˌlɒk ˈʌp/US/ˌlɒk ˈʌp/
Nghĩa: Sự đóng cửa; giờ đóng cửa.
liquidation Danh từ
UK/ˌlɪk.wəˈdeɪ.ʃən/US/ˌlɪk.wəˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh.
- to go into liquidationthanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
closedown Danh từ
US/ˈkloʊz.ˌdɑʊn/
Nghĩa: Sự đóng cửa (xí nghiệp).
cloture Danh từ
UK/ˈkloʊ.tjʊə(ɹ)/US/ˈkloʊ.t͡ʃɝ/
Nghĩa: Sự đóng cửa.
closed Tính từ
UK/kləʊzd/US/kloʊzd/
Nghĩa: đóng cửa
- The store is already closed.Cửa hàng đó đã đóng cửa.
- Possibly the factory will be closed down next week.Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa.
Câu hỏi thường gặp
Đóng cửa tiếng Anh là gì?
"đóng cửa" trong tiếng Anh là close-down (cụm động từ), close, shut-down.