TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liquidation

UK/ˌlɪk.wəˈdeɪ.ʃən/ US/ˌlɪk.wəˈdeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

liquidation nghĩa là sự thanh toán, sự đóng cửa, thanh lí.

Nghĩa của liquidation

Danh từ

  1. Sự thanh toán (nợ...).
  2. Sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh.
    • to go into liquidationthanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
  3. Sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại).
  4. Nghĩa bóng Sự trừ khử, sự tiểu trừ, sự thủ tiêu.

Dạng từ của liquidation

Số nhiềuliquidations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liquidation

Đồng nghĩa

Họ từ của liquidation

Câu hỏi thường gặp

liquidation nghĩa là gì?

liquidation (danh từ) nghĩa là sự thanh toán, sự đóng cửa, thanh lí.

liquidation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liquidation: giọng Anh (UK) /ˌlɪk.wəˈdeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌlɪk.wəˈdeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.